[Mikhain Bungac] [盛岡市天気] [cô gái mù phá bom nguyên tá»] [NháºÂp môn Plato] [kh�xi nghi�!p từ kh� n khã³] [cải cách vàsá»± phát triển] [kẻ thù của ý chí] [váºt ý] [次のうち、中世にポルトガル語から入った例として資料にあるものはどれか。 A. ガラス B. レンズ C. ビール D. コンペイトウ] [%CA%FD%D7ֻ%AFħ%B7%BD]