[hình áÃâ€Å�] [thiên hạ bá] [sÆ¡n hải kinh] [Tầm nhìn] [Sức mạnh hắc ám] [Определите, в каком Ñ€Ñду указаны недоÑтаточные глаголы: Выберите один ответ: a. думать, Ñпать, Ñидеть b. победить, очутитьÑÑ, ощутить c. мытьÑÑ, держатьÑÑ, умыватьÑÑ d. м] [Cẩm nang du lịch] [hướng dẫn bước đầu táºÂp khàcông] [lam sơn thực lục] [Từ Ä‘iển thành ngữ]